Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 新鲜
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 新鲜 (xīnxiān) có nghĩa tiếng Việt là "Tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...) / sự tươi mới / mới lạ / không phổ biến", âm Hán-Việt là TÂN TIÊN.
Từ 新鲜 có pinyin là xīnxiān (Hán-Việt: TÂN TIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 新鲜 được tạo thành từ 2 chữ: 新 (xīn: Mới, tân); 鲜 (xiān: Tiên: tươi, tươi ngon).