Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 方面
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 方面 (fāngmiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Khía cạnh / phương diện / lĩnh vực / mặt / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHƯƠNG MIẾN.
Từ 方面 có pinyin là fāngmiàn (Hán-Việt: PHƯƠNG MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 方面 được tạo thành từ 2 chữ: 方 (fāng: Phương hướng, vuông); 面 (miàn: Mặt, phía).