Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 旅行社

Từ ghép: 旅行社 lǚxíngshè

旅行社
Nghĩa tiếng Việt
Công ty du lịch
Âm Hán-Việt
LỮ HÀNH XÃ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 旅行社

Từ 旅行社 nghĩa là gì?

Từ ghép 旅行社 (lǚxíngshè) có nghĩa tiếng Việt là "Công ty du lịch", âm Hán-Việt là LỮ HÀNH XÃ.

Từ 旅行社 đọc pinyin như thế nào?

Từ 旅行社 có pinyin là lǚxíngshè (Hán-Việt: LỮ HÀNH XÃ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 旅行社 gồm những chữ Hán nào?

Từ 旅行社 được tạo thành từ 3 chữ: 旅 (lǚ: Du lịch, lữ hành); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành); 社 (shè: xã hội / bang hội).

Nguồn dữ liệu