Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 无关

Từ ghép: 无关 wúguān

无关
Nghĩa tiếng Việt
Không liên quan / không có gì liên quan (đến cái gì khác)
Âm Hán-Việt
VÔ QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 无关

Từ 无关 nghĩa là gì?

Từ ghép 无关 (wúguān) có nghĩa tiếng Việt là "Không liên quan / không có gì liên quan (đến cái gì khác)", âm Hán-Việt là VÔ QUAN.

Từ 无关 đọc pinyin như thế nào?

Từ 无关 có pinyin là wúguān (Hán-Việt: VÔ QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 无关 gồm những chữ Hán nào?

Từ 无关 được tạo thành từ 2 chữ: 无 (wú: Vô: không có); 关 (guān: Quan, đóng).

Nguồn dữ liệu