Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 无法

Từ ghép: 无法 wúfǎ

无法
Nghĩa tiếng Việt
Không thể; không có khả năng
Âm Hán-Việt
VÔ PHÁP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 无法

Từ 无法 nghĩa là gì?

Từ ghép 无法 (wúfǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Không thể; không có khả năng", âm Hán-Việt là VÔ PHÁP.

Từ 无法 đọc pinyin như thế nào?

Từ 无法 có pinyin là wúfǎ (Hán-Việt: VÔ PHÁP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 无法 gồm những chữ Hán nào?

Từ 无法 được tạo thành từ 2 chữ: 无 (wú: Vô: không có); 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp).

Nguồn dữ liệu