Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 时节

Từ ghép: 时节 shíjié

时节
Nghĩa tiếng Việt
Mùa; thời gian
Âm Hán-Việt
THÌ TIẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 时节

Từ 时节 nghĩa là gì?

Từ ghép 时节 (shíjié) có nghĩa tiếng Việt là "Mùa; thời gian", âm Hán-Việt là THÌ TIẾT.

Từ 时节 đọc pinyin như thế nào?

Từ 时节 có pinyin là shíjié (Hán-Việt: THÌ TIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 时节 gồm những chữ Hán nào?

Từ 时节 được tạo thành từ 2 chữ: 时 (shí: Giờ); 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre).

Nguồn dữ liệu