Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 时间

Từ ghép: 时间 shíjiān

时间
Nghĩa tiếng Việt
(khái niệm) thời gian / (khoảng thời gian) / (thời điểm) thời gian
Âm Hán-Việt
THÌ GIAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 时间

Từ 时间 nghĩa là gì?

Từ ghép 时间 (shíjiān) có nghĩa tiếng Việt là "(khái niệm) thời gian / (khoảng thời gian) / (thời điểm) thời gian", âm Hán-Việt là THÌ GIAN.

Từ 时间 đọc pinyin như thế nào?

Từ 时间 có pinyin là shíjiān (Hán-Việt: THÌ GIAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 时间 gồm những chữ Hán nào?

Từ 时间 được tạo thành từ 2 chữ: 时 (shí: Giờ); 间 (jiān: Căn phòng, khoảng giữa).

Nguồn dữ liệu