Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 春季
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 春季 (chūnjì) có nghĩa tiếng Việt là "Mùa xuân", âm Hán-Việt là XUÂN QUÍ.
Từ 春季 có pinyin là chūnjì (Hán-Việt: XUÂN QUÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 春季 được tạo thành từ 2 chữ: 春 (chūn: Xuân, mùa xuân); 季 (jì: Mùa, quý).