Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 晚会

Từ ghép: 晚会 wǎnhuì

晚会
Nghĩa tiếng Việt
Buổi dạ tiệc / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
VÃN HỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 晚会

Từ 晚会 nghĩa là gì?

Từ ghép 晚会 (wǎnhuì) có nghĩa tiếng Việt là "Buổi dạ tiệc / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là VÃN HỘI.

Từ 晚会 đọc pinyin như thế nào?

Từ 晚会 có pinyin là wǎnhuì (Hán-Việt: VÃN HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 晚会 gồm những chữ Hán nào?

Từ 晚会 được tạo thành từ 2 chữ: 晚 (wǎn: Buổi tối); 会 (huì: Biết, có thể).

Nguồn dữ liệu