Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 景象
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 景象 (jǐngxiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Cảnh tượng / quang cảnh (để chiêm ngưỡng)", âm Hán-Việt là CẢNH TƯỢNG.
Từ 景象 có pinyin là jǐngxiàng (Hán-Việt: CẢNH TƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 景象 được tạo thành từ 2 chữ: 景 (jǐng: Cảnh: phong cảnh); 象 (xiàng: voi / LT:隻|只 / hình dáng / hình thức / diện mạo / bắt chước).