Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 更换
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 更换 (gēnghuàn) có nghĩa tiếng Việt là "Thay thế (lốp xe mòn,...) / thay đổi (địa chỉ,...)", âm Hán-Việt là XÂU / CANH HOÁN.
Từ 更换 có pinyin là gēnghuàn (Hán-Việt: XÂU / CANH HOÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 更换 được tạo thành từ 2 chữ: 更 (gèng: Càng nhiều hơn); 换 (huàn: Thay đổi, trao đổi).