Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 6 ›
有事
Từ ghép: 有事 yǒushì
有事
Nghĩa tiếng Việt
Bận việc gì đó / có điều gì đó trong lòng / có vấn đề gì đó
Âm Hán-Việt
HỮU SỰ
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.