Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 有利

Từ ghép: 有利 yǒulì

有利
Nghĩa tiếng Việt
Có lợi; thuận lợi
Âm Hán-Việt
HỮU LỢI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.