Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 有利

Từ ghép: 有利 yǒulì

有利
Nghĩa tiếng Việt
Có lợi; thuận lợi
Âm Hán-Việt
HỮU LỢI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 有利

Từ 有利 nghĩa là gì?

Từ ghép 有利 (yǒulì) có nghĩa tiếng Việt là "Có lợi; thuận lợi", âm Hán-Việt là HỮU LỢI.

Từ 有利 đọc pinyin như thế nào?

Từ 有利 có pinyin là yǒulì (Hán-Việt: HỮU LỢI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 有利 gồm những chữ Hán nào?

Từ 有利 được tạo thành từ 2 chữ: 有 (yǒu: Có); 利 (lì: Lợi: lợi ích; sắc bén).

Nguồn dữ liệu