Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 服装
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 服装 (fúzhuāng) có nghĩa tiếng Việt là "Trang phục / quần áo / phục trang / đồ hóa trang / LT:身[shen1]", âm Hán-Việt là PHỤC TRANG.
Từ 服装 có pinyin là fúzhuāng (Hán-Việt: PHỤC TRANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 服装 được tạo thành từ 2 chữ: 服 (fu: Trang phục); 装 (zhuāng: Trang: lắp đặt, giả vờ, trang phục).