Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 服装

Từ ghép: 服装 fúzhuāng

服装
Nghĩa tiếng Việt
Trang phục / quần áo / phục trang / đồ hóa trang / LT:身[shen1]
Âm Hán-Việt
PHỤC TRANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 服装

Từ 服装 nghĩa là gì?

Từ ghép 服装 (fúzhuāng) có nghĩa tiếng Việt là "Trang phục / quần áo / phục trang / đồ hóa trang / LT:身[shen1]", âm Hán-Việt là PHỤC TRANG.

Từ 服装 đọc pinyin như thế nào?

Từ 服装 có pinyin là fúzhuāng (Hán-Việt: PHỤC TRANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 服装 gồm những chữ Hán nào?

Từ 服装 được tạo thành từ 2 chữ: 服 (fu: Trang phục); 装 (zhuāng: Trang: lắp đặt, giả vờ, trang phục).

Nguồn dữ liệu