Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 机关
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 机关 (jīguān) có nghĩa tiếng Việt là "Cơ chế; bánh răng / vận hành bằng máy / văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở / mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CƠ QUAN.
Từ 机关 có pinyin là jīguān (Hán-Việt: CƠ QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 机关 được tạo thành từ 2 chữ: 机 (jī: Máy); 关 (guān: Quan, đóng).