Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 机关

Từ ghép: 机关 jīguān

机关
Nghĩa tiếng Việt
Cơ chế; bánh răng / vận hành bằng máy / văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở / mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CƠ QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 机关

Từ 机关 nghĩa là gì?

Từ ghép 机关 (jīguān) có nghĩa tiếng Việt là "Cơ chế; bánh răng / vận hành bằng máy / văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở / mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CƠ QUAN.

Từ 机关 đọc pinyin như thế nào?

Từ 机关 có pinyin là jīguān (Hán-Việt: CƠ QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 机关 gồm những chữ Hán nào?

Từ 机关 được tạo thành từ 2 chữ: 机 (jī: Máy); 关 (guān: Quan, đóng).

Nguồn dữ liệu