Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 机动车

Từ ghép: 机动车 jīdòngchē

机动车
Nghĩa tiếng Việt
Phương tiện cơ giới
Âm Hán-Việt
CƠ ĐỘNG XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 机动车

Từ 机动车 nghĩa là gì?

Từ ghép 机动车 (jīdòngchē) có nghĩa tiếng Việt là "Phương tiện cơ giới", âm Hán-Việt là CƠ ĐỘNG XA.

Từ 机动车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 机动车 có pinyin là jīdòngchē (Hán-Việt: CƠ ĐỘNG XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 机动车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 机动车 được tạo thành từ 3 chữ: 机 (jī: Máy); 动 (dòng: Động, di chuyển); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu