Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 机械
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 机械 (jīxiè) có nghĩa tiếng Việt là "Máy / máy móc / thuộc về máy móc / (cũ) xảo quyệt / mưu mô", âm Hán-Việt là CƠ GIỚI.
Từ 机械 có pinyin là jīxiè (Hán-Việt: CƠ GIỚI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 机械 được tạo thành từ 2 chữ: 机 (jī: Máy); 械 (xiè: giới: dụng cụ / công cụ / vũ khí / xiềng xích / cũng đọc là [jie4]).