Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 机票
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 机票 (jīpiào) có nghĩa tiếng Việt là "Vé máy bay / vé hành khách / LT:張|张[zhang1]", âm Hán-Việt là CƠ PHIẾU.
Từ 机票 có pinyin là jīpiào (Hán-Việt: CƠ PHIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 机票 được tạo thành từ 2 chữ: 机 (jī: Máy); 票 (piào: Vé, phiếu).