Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 杯子

Từ ghép: 杯子 bēizi

杯子
Nghĩa tiếng Việt
Cốc / ly / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
Âm Hán-Việt
BÔI TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 杯子

Từ 杯子 nghĩa là gì?

Từ ghép 杯子 (bēizi) có nghĩa tiếng Việt là "Cốc / ly / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]", âm Hán-Việt là BÔI TÍ.

Từ 杯子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 杯子 có pinyin là bēizi (Hán-Việt: BÔI TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 杯子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 杯子 được tạo thành từ 2 chữ: 杯 (bēi: Cốc, ly); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu