Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 极其

Từ ghép: 极其 jíqí

极其
Nghĩa tiếng Việt
Cực kỳ
Âm Hán-Việt
CỰC KÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 极其

Từ 极其 nghĩa là gì?

Từ ghép 极其 (jíqí) có nghĩa tiếng Việt là "Cực kỳ", âm Hán-Việt là CỰC KÌ.

Từ 极其 đọc pinyin như thế nào?

Từ 极其 có pinyin là jíqí (Hán-Việt: CỰC KÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 极其 gồm những chữ Hán nào?

Từ 极其 được tạo thành từ 2 chữ: 极 (jí: Cực kỳ, hết mức); 其 (qí: Kì: ấy, đó (đại từ)).

Nguồn dữ liệu