Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 柱子

Từ ghép: 柱子 zhùzi

柱子
Nghĩa tiếng Việt
Cột / LT:根[gen1]
Âm Hán-Việt
TRỤ TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 柱子

Từ 柱子 nghĩa là gì?

Từ ghép 柱子 (zhùzi) có nghĩa tiếng Việt là "Cột / LT:根[gen1]", âm Hán-Việt là TRỤ TÍ.

Từ 柱子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 柱子 có pinyin là zhùzi (Hán-Việt: TRỤ TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 柱子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 柱子 được tạo thành từ 2 chữ: 柱 (zhù: cột / LT:根); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu