Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 检验

Từ ghép: 检验 jiǎnyàn

检验
Nghĩa tiếng Việt
Kiểm tra / kiểm nghiệm / xét nghiệm
Âm Hán-Việt
GHÉM NGHIỆM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 检验

Từ 检验 nghĩa là gì?

Từ ghép 检验 (jiǎnyàn) có nghĩa tiếng Việt là "Kiểm tra / kiểm nghiệm / xét nghiệm", âm Hán-Việt là GHÉM NGHIỆM.

Từ 检验 đọc pinyin như thế nào?

Từ 检验 có pinyin là jiǎnyàn (Hán-Việt: GHÉM NGHIỆM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 检验 gồm những chữ Hán nào?

Từ 检验 được tạo thành từ 2 chữ: 检 (jiǎn: Kiểm: kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra); 验 (yàn: Nghiệm: kiểm nghiệm, thử).

Nguồn dữ liệu