Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 歌唱

Từ ghép: 歌唱 gēchàng

歌唱
Nghĩa tiếng Việt
Hát
Âm Hán-Việt
CA XƯỚNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 歌唱

Từ 歌唱 nghĩa là gì?

Từ ghép 歌唱 (gēchàng) có nghĩa tiếng Việt là "Hát", âm Hán-Việt là CA XƯỚNG.

Từ 歌唱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 歌唱 có pinyin là gēchàng (Hán-Việt: CA XƯỚNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 歌唱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 歌唱 được tạo thành từ 2 chữ: 歌 (gē: Bài hát); 唱 (chàng: Hát).

Nguồn dữ liệu