Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 歌手

Từ ghép: 歌手 gēshǒu

歌手
Nghĩa tiếng Việt
Ca sĩ
Âm Hán-Việt
CA THỦ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 歌手

Từ 歌手 nghĩa là gì?

Từ ghép 歌手 (gēshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Ca sĩ", âm Hán-Việt là CA THỦ.

Từ 歌手 đọc pinyin như thế nào?

Từ 歌手 có pinyin là gēshǒu (Hán-Việt: CA THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 歌手 gồm những chữ Hán nào?

Từ 歌手 được tạo thành từ 2 chữ: 歌 (gē: Bài hát); 手 (shǒu: Tay).

Nguồn dữ liệu