Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 歌曲

Từ ghép: 歌曲 gēqǔ

歌曲
Nghĩa tiếng Việt
Bài hát
Âm Hán-Việt
CA KHÚC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 歌曲

Từ 歌曲 nghĩa là gì?

Từ ghép 歌曲 (gēqǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Bài hát", âm Hán-Việt là CA KHÚC.

Từ 歌曲 đọc pinyin như thế nào?

Từ 歌曲 có pinyin là gēqǔ (Hán-Việt: CA KHÚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 歌曲 gồm những chữ Hán nào?

Từ 歌曲 được tạo thành từ 2 chữ: 歌 (gē: Bài hát); 曲 (qū: Khúc: cong, khuất khúc).

Nguồn dữ liệu