Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 歌曲
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 歌曲 (gēqǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Bài hát", âm Hán-Việt là CA KHÚC.
Từ 歌曲 có pinyin là gēqǔ (Hán-Việt: CA KHÚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 歌曲 được tạo thành từ 2 chữ: 歌 (gē: Bài hát); 曲 (qū: Khúc: cong, khuất khúc).