Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 正版

Từ ghép: 正版 zhèngbǎn

正版
Nghĩa tiếng Việt
Chính hãng / hợp pháp / xem thêm 盜版|盗版[dao4 ban3]
Âm Hán-Việt
CHÍNH BẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 正版

Từ 正版 nghĩa là gì?

Từ ghép 正版 (zhèngbǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Chính hãng / hợp pháp / xem thêm 盜版|盗版[dao4 ban3]", âm Hán-Việt là CHÍNH BẢN.

Từ 正版 đọc pinyin như thế nào?

Từ 正版 có pinyin là zhèngbǎn (Hán-Việt: CHÍNH BẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 正版 gồm những chữ Hán nào?

Từ 正版 được tạo thành từ 2 chữ: 正 (zhèng: Đang, đúng, chính xác); 版 (bǎn: Bản: sổ đăng ký, khối in ấn, ấn bản, phiên bản, trang).

Nguồn dữ liệu