Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 此事

Từ ghép: 此事 cǐ shì

此事
Nghĩa tiếng Việt
Việc này
Âm Hán-Việt
THỬ SỰ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 此事

Từ 此事 nghĩa là gì?

Từ ghép 此事 (cǐ shì) có nghĩa tiếng Việt là "Việc này", âm Hán-Việt là THỬ SỰ.

Từ 此事 đọc pinyin như thế nào?

Từ 此事 có pinyin là cǐ shì (Hán-Việt: THỬ SỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 此事 gồm những chữ Hán nào?

Từ 此事 được tạo thành từ 2 chữ: 此 (cǐ: Cái này, đây); 事 (shì: Sự việc, việc).

Nguồn dữ liệu