Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 此次

Từ ghép: 此次 cǐcì

此次
Nghĩa tiếng Việt
Lần này
Âm Hán-Việt
THỬ THỨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 此次

Từ 此次 nghĩa là gì?

Từ ghép 此次 (cǐcì) có nghĩa tiếng Việt là "Lần này", âm Hán-Việt là THỬ THỨ.

Từ 此次 đọc pinyin như thế nào?

Từ 此次 có pinyin là cǐcì (Hán-Việt: THỬ THỨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 此次 gồm những chữ Hán nào?

Từ 此次 được tạo thành từ 2 chữ: 此 (cǐ: Cái này, đây); 次 (cì: Lần, lượt (số thứ tự)).

Nguồn dữ liệu