Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 步行

Từ ghép: 步行 bùxíng

步行
Nghĩa tiếng Việt
Đi bộ
Âm Hán-Việt
BỘ HÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 步行

Từ 步行 nghĩa là gì?

Từ ghép 步行 (bùxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Đi bộ", âm Hán-Việt là BỘ HÀNH.

Từ 步行 đọc pinyin như thế nào?

Từ 步行 có pinyin là bùxíng (Hán-Việt: BỘ HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 步行 gồm những chữ Hán nào?

Từ 步行 được tạo thành từ 2 chữ: 步 (bù: Bước, đi bộ); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).

Nguồn dữ liệu