Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 武器
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 武器 (wǔqì) có nghĩa tiếng Việt là "Vũ khí / đồ quân dụng / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là VŨ KHÍ.
Từ 武器 có pinyin là wǔqì (Hán-Việt: VŨ KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 武器 được tạo thành từ 2 chữ: 武 (wǔ: họ); 器 (qì: khí: thiết bị / công cụ / dụng cụ / Lượng từ: 臺|台[tai2]).