Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 死亡

Từ ghép: 死亡 sǐwáng

死亡
Nghĩa tiếng Việt
Chết / tử vong
Âm Hán-Việt
PHƠI / TỬ VONG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 死亡

Từ 死亡 nghĩa là gì?

Từ ghép 死亡 (sǐwáng) có nghĩa tiếng Việt là "Chết / tử vong", âm Hán-Việt là PHƠI / TỬ VONG.

Từ 死亡 đọc pinyin như thế nào?

Từ 死亡 có pinyin là sǐwáng (Hán-Việt: PHƠI / TỬ VONG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 死亡 gồm những chữ Hán nào?

Từ 死亡 được tạo thành từ 2 chữ: 死 (sǐ: Tử: chết); 亡 (wáng: cái chết, sự hủy diệt;).

Nguồn dữ liệu