Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 残疾
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 残疾 (cánjí) có nghĩa tiếng Việt là "Tàn tật / khuyết tật / dị dạng trên người hoặc động vật", âm Hán-Việt là ĐÊM / TÀN TẬT.
Từ 残疾 có pinyin là cánjí (Hán-Việt: ĐÊM / TÀN TẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 残疾 được tạo thành từ 2 chữ: 残 (cán: làm tổn thương, làm hư hỏng, làm hư hỏng;); 疾 (jí: tật: (dạng kết hợp) bệnh; bệnh tật / (dạng kết hợp) nhanh / (văn học) ghét; căm ghét).