Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 比例
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 比例 (bǐlì) có nghĩa tiếng Việt là "Tỷ lệ / quy mô", âm Hán-Việt là TỈ LỀ.
Từ 比例 có pinyin là bǐlì (Hán-Việt: TỈ LỀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 比例 được tạo thành từ 2 chữ: 比 (bǐ: So với, so sánh); 例 (lì: lề: ví dụ / tiền lệ / quy tắc / trường hợp / tình huống).