Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 比方
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 比方 (bǐfang) có nghĩa tiếng Việt là "Phép loại suy / ví dụ / chẳng hạn", âm Hán-Việt là TỈ PHƯƠNG.
Từ 比方 có pinyin là bǐfang (Hán-Việt: TỈ PHƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 比方 được tạo thành từ 2 chữ: 比 (bǐ: So với, so sánh); 方 (fāng: Phương hướng, vuông).