Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 毛病
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 毛病 (máobìng) có nghĩa tiếng Việt là "Lỗi / sai sót / khuyết điểm / bệnh tật / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MAO BỆNH.
Từ 毛病 có pinyin là máobìng (Hán-Việt: MAO BỆNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 毛病 được tạo thành từ 2 chữ: 毛 (máo: Tóc, lông); 病 (bìng: Bệnh, ốm).