Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 毛衣

Từ ghép: 毛衣 máoyī

毛衣
Nghĩa tiếng Việt
Áo len (lông) / LT:件[jian4]
Âm Hán-Việt
MAO Y
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 毛衣

Từ 毛衣 nghĩa là gì?

Từ ghép 毛衣 (máoyī) có nghĩa tiếng Việt là "Áo len (lông) / LT:件[jian4]", âm Hán-Việt là MAO Y.

Từ 毛衣 đọc pinyin như thế nào?

Từ 毛衣 có pinyin là máoyī (Hán-Việt: MAO Y). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 毛衣 gồm những chữ Hán nào?

Từ 毛衣 được tạo thành từ 2 chữ: 毛 (máo: Tóc, lông); 衣 (yī: Áo, quần áo).

Nguồn dữ liệu