Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 毫升

Từ ghép: 毫升 háoshēng

毫升
Nghĩa tiếng Việt
Mililit
Âm Hán-Việt
HÀO THĂNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 毫升

Từ 毫升 nghĩa là gì?

Từ ghép 毫升 (háoshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Mililit", âm Hán-Việt là HÀO THĂNG.

Từ 毫升 đọc pinyin như thế nào?

Từ 毫升 có pinyin là háoshēng (Hán-Việt: HÀO THĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 毫升 gồm những chữ Hán nào?

Từ 毫升 được tạo thành từ 2 chữ: 毫 (háo: hào: lông / bút vẽ / (một) chút / một phần nghìn / đơn vị tiền tệ, 0.1 nguyên); 升 (shēng: Thăng: thăng lên).

Nguồn dữ liệu