Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 民主
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 民主 (mínzhǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Dân chủ", âm Hán-Việt là DÂN CHÚA.
Từ 民主 có pinyin là mínzhǔ (Hán-Việt: DÂN CHÚA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 民主 được tạo thành từ 2 chữ: 民 (mín: dân / người dân); 主 (zhǔ: Chủ nhân, chính, chủ yếu).