Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 气体
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 气体 (qìtǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Khí (tức chất khí)", âm Hán-Việt là KHÍ THỂ.
Từ 气体 có pinyin là qìtǐ (Hán-Việt: KHÍ THỂ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 气体 được tạo thành từ 2 chữ: 气 (qì: Khí, hơi); 体 (tǐ: Thể chất, thân thể).