Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 气体

Từ ghép: 气体 qìtǐ

气体
Nghĩa tiếng Việt
Khí (tức chất khí)
Âm Hán-Việt
KHÍ THỂ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 气体

Từ 气体 nghĩa là gì?

Từ ghép 气体 (qìtǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Khí (tức chất khí)", âm Hán-Việt là KHÍ THỂ.

Từ 气体 đọc pinyin như thế nào?

Từ 气体 có pinyin là qìtǐ (Hán-Việt: KHÍ THỂ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 气体 gồm những chữ Hán nào?

Từ 气体 được tạo thành từ 2 chữ: 气 (qì: Khí, hơi); 体 (tǐ: Thể chất, thân thể).

Nguồn dữ liệu