Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 汉字

Từ ghép: 汉字 hànzì

汉字
Nghĩa tiếng Việt
Chữ Hán / LT:個|个[ge4] / Nhật: kanji / Hàn: hanja / Việt: hán tự
Âm Hán-Việt
HÁN TỰ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 汉字

Từ 汉字 nghĩa là gì?

Từ ghép 汉字 (hànzì) có nghĩa tiếng Việt là "Chữ Hán / LT:個|个[ge4] / Nhật: kanji / Hàn: hanja / Việt: hán tự", âm Hán-Việt là HÁN TỰ.

Từ 汉字 đọc pinyin như thế nào?

Từ 汉字 có pinyin là hànzì (Hán-Việt: HÁN TỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 汉字 gồm những chữ Hán nào?

Từ 汉字 được tạo thành từ 2 chữ: 汉 (hàn: Hán); 字 (zì: Chữ).

Nguồn dữ liệu