Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 汽车

Từ ghép: 汽车 qìchē

汽车
Nghĩa tiếng Việt
Xe hơi / xe ô tô / xe buýt / LT:輛|辆[liang4]
Âm Hán-Việt
KHÍ XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 汽车

Từ 汽车 nghĩa là gì?

Từ ghép 汽车 (qìchē) có nghĩa tiếng Việt là "Xe hơi / xe ô tô / xe buýt / LT:輛|辆[liang4]", âm Hán-Việt là KHÍ XA.

Từ 汽车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 汽车 có pinyin là qìchē (Hán-Việt: KHÍ XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 汽车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 汽车 được tạo thành từ 2 chữ: 汽 (qì: Hơi nước, ô tô); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu