Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 沙发

Từ ghép: 沙发 shāfā

沙发
Nghĩa tiếng Việt
Ghế sô pha (từ mượn) / LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1] / (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
Âm Hán-Việt
VÀNH / SA PHÁT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 沙发

Từ 沙发 nghĩa là gì?

Từ ghép 沙发 (shāfā) có nghĩa tiếng Việt là "Ghế sô pha (từ mượn) / LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1] / (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn", âm Hán-Việt là VÀNH / SA PHÁT.

Từ 沙发 đọc pinyin như thế nào?

Từ 沙发 có pinyin là shāfā (Hán-Việt: VÀNH / SA PHÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 沙发 gồm những chữ Hán nào?

Từ 沙发 được tạo thành từ 2 chữ: 沙 (shā: họ); 发 (fā: Phát triển, tóc).

Nguồn dữ liệu