Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 治理
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 治理 (zhìlǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Quản trị / quản lý / kiểm soát / trị vì", âm Hán-Việt là TRỊ LÍ.
Từ 治理 có pinyin là zhìlǐ (Hán-Việt: TRỊ LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 治理 được tạo thành từ 2 chữ: 治 (zhì: Trị: chữa trị; cai trị); 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý).