Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 治疗
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 治疗 (zhìliáo) có nghĩa tiếng Việt là "Điều trị (một bệnh) / điều trị y tế / liệu pháp", âm Hán-Việt là TRỊ LỂU.
Từ 治疗 có pinyin là zhìliáo (Hán-Việt: TRỊ LỂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 治疗 được tạo thành từ 2 chữ: 治 (zhì: Trị: chữa trị; cai trị); 疗 (liáo: khỏi bệnh, khỏi bệnh;).