Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 治病

Từ ghép: 治病 zhìbìng

治病
Nghĩa tiếng Việt
Chữa bệnh
Âm Hán-Việt
TRỊ BỆNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 治病

Từ 治病 nghĩa là gì?

Từ ghép 治病 (zhìbìng) có nghĩa tiếng Việt là "Chữa bệnh", âm Hán-Việt là TRỊ BỆNH.

Từ 治病 đọc pinyin như thế nào?

Từ 治病 có pinyin là zhìbìng (Hán-Việt: TRỊ BỆNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 治病 gồm những chữ Hán nào?

Từ 治病 được tạo thành từ 2 chữ: 治 (zhì: Trị: chữa trị; cai trị); 病 (bìng: Bệnh, ốm).

Nguồn dữ liệu