Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 法规

Từ ghép: 法规 fǎguī

法规
Nghĩa tiếng Việt
Luật pháp / đạo luật
Âm Hán-Việt
PHÁP QUI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 法规

Từ 法规 nghĩa là gì?

Từ ghép 法规 (fǎguī) có nghĩa tiếng Việt là "Luật pháp / đạo luật", âm Hán-Việt là PHÁP QUI.

Từ 法规 đọc pinyin như thế nào?

Từ 法规 có pinyin là fǎguī (Hán-Việt: PHÁP QUI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 法规 gồm những chữ Hán nào?

Từ 法规 được tạo thành từ 2 chữ: 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp); 规 (guī: nội quy, quy định, tập quán, pháp luật).

Nguồn dữ liệu