Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 注射

Từ ghép: 注射 zhùshè

注射
Nghĩa tiếng Việt
Tiêm / chích
Âm Hán-Việt
CHÚ XẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 注射

Từ 注射 nghĩa là gì?

Từ ghép 注射 (zhùshè) có nghĩa tiếng Việt là "Tiêm / chích", âm Hán-Việt là CHÚ XẠ.

Từ 注射 đọc pinyin như thế nào?

Từ 注射 có pinyin là zhùshè (Hán-Việt: CHÚ XẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 注射 gồm những chữ Hán nào?

Từ 注射 được tạo thành từ 2 chữ: 注 (zhù: Chú: rót vào; chú thích); 射 (shè: Xạ: bắn, phóng).

Nguồn dữ liệu