Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 流动
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 流动 (liúdòng) có nghĩa tiếng Việt là "Chảy / lưu thông / đi từ nơi này đến nơi khác / có tính di động / (tài sản) lưu động", âm Hán-Việt là LƯU ĐỘNG.
Từ 流动 có pinyin là liúdòng (Hán-Việt: LƯU ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 流动 được tạo thành từ 2 chữ: 流 (liú: Chảy, lưu thông); 动 (dòng: Động, di chuyển).