Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 流通

Từ ghép: 流通 liútōng

流通
Nghĩa tiếng Việt
Lưu thông; phân phối
Âm Hán-Việt
LƯU THÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 流通

Từ 流通 nghĩa là gì?

Từ ghép 流通 (liútōng) có nghĩa tiếng Việt là "Lưu thông; phân phối", âm Hán-Việt là LƯU THÔNG.

Từ 流通 đọc pinyin như thế nào?

Từ 流通 có pinyin là liútōng (Hán-Việt: LƯU THÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 流通 gồm những chữ Hán nào?

Từ 流通 được tạo thành từ 2 chữ: 流 (liú: Chảy, lưu thông); 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua).

Nguồn dữ liệu