Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 浪漫
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 浪漫 (làngmàn) có nghĩa tiếng Việt là "Lãng mạn", âm Hán-Việt là LÃNG MAN.
Từ 浪漫 có pinyin là làngmàn (Hán-Việt: LÃNG MAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 浪漫 được tạo thành từ 2 chữ: 浪 (làng: sóng / ngọn sóng / không bị kiềm chế / phóng đãng / đi dạo / đi lang thang); 漫 (màn: tự do / không bị kiềm chế / ngập tràn).